Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pi3, pi1, shu1, ya3;
Việt bính: ngaa5 pat1 so1;
疋 sơ, nhã, thất
Nghĩa Trung Việt của từ 疋
(Tính) Đủ.§ Cũng như túc 足.
(Danh) Chân.
§ Cũng như túc 足.Một âm là nhã.
(Tính) Chính, đúng.
§ Ngày xưa dùng như chữ nhã 雅.Lại một âm là thất.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v.
§ Thông thất 匹.
◎Như: nhất thất 一疋 một xấp vải.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất 賜金十斤, 錦二十疋 (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm hai mươi tấm.
sất, như "sất sá" (vhn)
thất, như "thất thểu" (btcn)
sơ, như "sơ (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 疋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎ]Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 5
Hán Việt: NHÃ
mẫu mực; lịch sự (như "雅")。同"雅"。
Ghi chú: 另见pǐ"匹"
Số nét: 5
Hán Việt: NHÃ
mẫu mực; lịch sự (như "雅")。同"雅"。
Ghi chú: 另见pǐ"匹"
Dị thể chữ 疋
匹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thất
| thất | 七: | thất (số 7) |
| thất | 匹: | thất thểu |
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
| thất | 㭍: | thất tình, thất thập |
| thất | 柒: | thất tình, thất thập |
| thất | 疋: | thất thểu |
| thất | 𤴔: | thất (bộ gốc) |
| thất | 䋎: |

Tìm hình ảnh cho: sơ, nhã, thất Tìm thêm nội dung cho: sơ, nhã, thất
