Từ: sơ, nhã, thất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sơ, nhã, thất:

疋 sơ, nhã, thất

Đây là các chữ cấu thành từ này: sơ,nhã,thất

sơ, nhã, thất [sơ, nhã, thất]

U+758B, tổng 5 nét, bộ Thất 疋
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pi3, pi1, shu1, ya3;
Việt bính: ngaa5 pat1 so1;

sơ, nhã, thất

Nghĩa Trung Việt của từ 疋

(Tính) Đủ.
§ Cũng như túc
.

(Danh)
Chân.
§ Cũng như túc .Một âm là nhã.

(Tính)
Chính, đúng.
§ Ngày xưa dùng như chữ nhã .Lại một âm là thất.

(Danh)
Lượng từ, đơn vị dùng cho vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v.
§ Thông thất .
◎Như: nhất thất một xấp vải.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất , (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm hai mươi tấm.

sất, như "sất sá" (vhn)
thất, như "thất thểu" (btcn)
sơ, như "sơ (bộ gốc)" (gdhn)

Nghĩa của 疋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎ]Bộ: 疋 - Sơ
Số nét: 5
Hán Việt: NHÃ
mẫu mực; lịch sự (như "雅")。同"雅"。
Ghi chú: 另见pǐ"匹"

Chữ gần giống với 疋:

, 𤴔,

Dị thể chữ 疋

,

Chữ gần giống 疋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疋 Tự hình chữ 疋 Tự hình chữ 疋 Tự hình chữ 疋

Nghĩa chữ nôm của chữ: thất

thất:thất (số 7)
thất:thất thểu
thất:thất bát, thất sắc
thất:ngục thất; gia thất
thất:thất tình, thất thập
thất:thất tình, thất thập
thất:thất thểu
thất𤴔:thất (bộ gốc)
thất: 
sơ, nhã, thất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sơ, nhã, thất Tìm thêm nội dung cho: sơ, nhã, thất